• Home page
  • News
  • About us
  • New products
  • Services
  • Contact us
Newsletter

HỆ ĐIỆN HÓA

SP-150 POTENTIOSTAT/GALVANOSTAT Hãng SX: BIO-LOGIC SAS Nước SX: FRANCE SP-150 Potentiostat/galvanostat Chassis
$0.00

Thông số kỹ thuật:

Đơn kênh với bảng giao tiếp và cáp cung cấp cùng với EC-Lab® and EC-Lab®

Phần mềm Express ( windows 32 bits)

Kênh Potentions

Giao tiếp : Ethernet 100 MB và cổng USB 2.0

Chấp nhận: - chuẩn  Pstat/Gstat boards (+/- 800 mA) trên 7 decades

- EIS boards (10 µHz to 1 MHz)

- 'p' chức năng dòng thấp ( Thêm 4 decades dòng xuống 1 nA)

- Thời gian cơ bản: 200 µs với EC-Lab® hoặc

20 µs với EC-Lab® Express

Tùy chọn: Dòng ngoài từ 2 đến 100 A

Cung cấp với 1,5 m dây kết nối tới các cell và Dummy cell DC-2 Sử dụng một khe cắm trong khung SP-150

- Quang phổ điện trở kháng  (10 µHz đến 1

MHz)

- +/- 10 V phù hợp (điều chỉnh giữa - 20 và +20

V)

-  Dòng tự động từ 10 µA lên đến 800 mA (7 decades)

- Độ phân giải xuống dưới 5 µV

- chuyển chế độ từ potentiostat thành galvanostat

ít hơn 10 µs

- trở kháng đầu vào 10e12 ohms//<20 pF

- hai đầu vào tương tự và một đầu ra tương tự

- Triggers in/out

- Điều khiển các thiết bị bên ngoài (RDE, RRDE

electrode, …)

- Các kỹ thuật:

+ Điện hóa: Cyclic voltammetry (multicycles hoặc chế độ tuyến tính và bậc thang), xung, ChronoAmperometry, ChronoCoulometry, ChronoPotentiometry, Xung kỹ thuật (DPV, SWV,…)

+ Ăn mòn: Cyclic phân hóa, Tafel, Linear Polarization, ZRA, Ăn mòn Galvanic, Ecorr vs t, Multipitting,

+ Pin: GCPL (GITT), PCGA (PITT), tải không đổi, Điện liên tục, APGC, multipulses,

+ Trở kháng: potentiostatic, galvanostatic, MottSchottky và biến thiên thời gian, đo mô phỏng trên WE và CE với EC-Lab® Express,

+ Xác định Ohmic và bù

 

Điện cực bao gồm:

Ag/AgCl lnk reference electrode (2.0 mL) Pt counter electrode for SVC-2 cell 5cm Pt counter electrode for SVC-3 cell 5cm

Platinum counter electrode 23 cm Pt

LGCE Glassy carbon electrode (OD:6mm- ID:3.0mm-L:110m

LAUE Gold electrode (OD:6mm-ID:3.0mm- L:110mm)